投げ
なげnage
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 10
だが私たちが無礼のないように、湖に行って,つり針を投げ,最初に釣れた魚を取りなさい。その口を開くと,4ドラクマ硬貨を見つけるだろう。それを取って,わたしとあなたの税として彼らに与えなさい。
- Nhưng để chúng ta không thất lễ, hãy đi đến hồ, quăng lưỡi câu và lấy con cá đầu tiên câu được. Khi mở miệng nó ra, anh sẽ tìm thấy một đồng tiền 4 drachma. Hãy lấy nó, và đưa cho tôi cũng như cho họ để làm thuế của anh.
