Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

のるかそるか

のるかそるかnorukasoruka

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtrạng từdanh từ bổ nghĩa với の

    thắng hay thua; được ăn cả ngã về không; sống chết có số

    EN win or lose; sink or swim; make or break; all or nothing

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 3

私(わたし)にとってのるかそるかだった。

  • Đó là thời điểm quyết định đối với tôi.

Từ:私(わたし)にとってのるかそるかだ

彼(かれ)はのるかそるかのその案(あん)に決(けっ)定(てい)を下(くだ)したが、今(いま)や全(すべ)ての責(せき)任(にん)を問(と)われている。

  • Anh ấy đã đưa ra quyết định là sẽ chấp nhận hay từ chối kế hoạch đó, nhưng giờ đây anh ấy đang phải chịu mọi trách nhiệm.

Đăng nhập để tiếp tục