味気ない
あじけないajikenai
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -i
nhạt nhẽo; vô vị; tẻ nhạt
EN wearisome; insipid; dull; irksome; wretched; vain
Câu ví dụ 4
ユーモアのない人生なんて、凡そ糞面白くないものだが、同時に、人生から偶然というものを取り除いてしまえば、随分味気ないことになるだろう。
- Một cuộc đời thiếu vắng sự hài hước thì thật là vô vị, nhưng đồng thời, nếu loại bỏ đi những sự ngẫu nhiên khỏi cuộc sống, thì cuộc đời cũng sẽ trở nên vô cùng tẻ nhạt.
