Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

味(あじ)気(け)ない

あじけないajikenai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nhạt nhẽo; vô vị; tẻ nhạt

    EN wearisome; insipid; dull; irksome; wretched; vain

Câu ví dụ 4

砂(すな)をかむように味(あじ)気(け)ないね。

  • Vị nhạt nhẽo quá, cứ như đang nhai cát vậy.

Từ:砂(すな)を噛(か)むよう味(あじ)気(け)ないね

無(む)人(じん)機(き)じゃ味(あじ)気(け)ないだろ。

  • Dùng máy bay không người lái thì chán lắm đúng không.

Từ:無(む)人(じん)機(き)味(あじ)気(け)ない

Khớp tự động

ユーモアのない人(じん)生(せい)なんて、凡(およ)そ糞(くそ)面(おも)白(しろ)くないものだが、同(どう)時(じ)に、人(じん)生(せい)から偶(ぐう)然(ぜん)というものを取(と)り除(のぞ)いてしまえば、随(ずい)分(ぶん)味(あじ)気(け)ないことになるだろう。

  • Một cuộc đời thiếu vắng sự hài hước thì thật là vô vị, nhưng đồng thời, nếu loại bỏ đi những sự ngẫu nhiên khỏi cuộc sống, thì cuộc đời cũng sẽ trở nên vô cùng tẻ nhạt.

Đăng nhập để tiếp tục