今年(ことし)の冬(ふゆ)は気(き)温(おん)が平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だ。 Nhiệt độ mùa đông năm nay cao hơn mức trung bình. Từ:今年(ことし)の冬(ふゆ)は気(き)温(おん)が平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だĐã xác minh
平(へい)均(きん)気(き)温(おん)が上(じょう)昇(しょう)した。 Nhiệt độ trung bình đã tăng lên. Từ:平(へい)均(きん)気(き)温(おん)が上(じょう)昇(しょう)する
片(かた)足(あし)で立(た)って、体(からだ)の平(へい)均(きん)を保(たも)つ。 Đứng bằng một chân và giữ thăng bằng cơ thể. Từ:片(かた)足(あし)立(た)つ体(からだ)平(へい)均(きん)保(たも)つĐã xác minh
今年(ことし)の冬(ふゆ)は気(き)温(おん)が平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だ。 Nhiệt độ mùa đông năm nay cao hơn mức trung bình. Từ:今年(ことし)の冬(ふゆ)は気(き)温(おん)が平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だĐã xác minh
平(へい)均(きん)気(き)温(おん)が上(じょう)昇(しょう)した。 Nhiệt độ trung bình đã tăng lên. Từ:平(へい)均(きん)気(き)温(おん)が上(じょう)昇(しょう)する
私(わたし)の成(せい)績(せき)は平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だ。 Thành tích của tôi trên mức trung bình. Từ:私(わたし)成(せい)績(せき)は平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だ
君(きみ)の仕(し)事(ごと)は平(へい)均(きん)以(い)下(か)だ。 Công việc của bạn dưới mức trung bình. Từ:君(きみ)仕(し)事(ごと)は平(へい)均(きん)以(い)下(か)だ
君(きみ)の要(よう)約(やく)は平(へい)均(きん)以(い)下(か)だね。 Bản tóm tắt của bạn dưới mức trung bình đấy. Từ:君(きみ)要(よう)約(やく)は平(へい)均(きん)以(い)下(か)だね
君(きみ)の作(さく)文(ぶん)は平(へい)均(きん)よりも上(うえ)だ。 Bài văn của bạn trên mức trung bình. Từ:君(きみ)作(さく)文(ぶん)は平(へい)均(きん)よりも上(うえ)だ
この子(こ)の知(ち)能(のう)は平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だ。 Trí thông minh của đứa trẻ này trên mức trung bình. Từ:この子(こ)の知(ち)能(のう)は平(へい)均(きん)以(い)上(じょう)だ
彼(かの)女(じょ)は週(しゅう)平(へい)均(きん)10ポンド稼(かせ)ぐ。 Cô ấy kiếm được trung bình 10 bảng mỗi tuần. Từ:彼(かの)女(じょ)は週(しゅう)平(へい)均(きん)ポンド稼(かせ)ぐ