Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

棍(こん)棒(ぼう)

こんぼうkonbou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    gậy; dùi cui

    EN stick; club; cudgel; bludgeon

Câu ví dụ 1

オニは巨(きょ)人(じん)の怪(かい)物(ぶつ)です。その皮(ひ)膚(ふ)の色(いろ)はいろいろで、青(あお)かったり赤(あか)かったりです。鬼(おに)は頭(あたま)に二(ふた)つの角(かく)があるほか、長(なが)い爪(つめ)と牙(きば)をがあります。鬼(おに)は虎(こ)皮(ひ)の腰(こし)巻(まき)を身(み)につけ棍(こん)棒(ぼう)で武(ぶ)装(そう)しており、若(わか)い女(じょ)性(せい)をさらうのを好(この)みます。

  • Oni là một con quái vật khổng lồ. Màu da của chúng rất đa dạng, có khi màu xanh hoặc màu đỏ. Ngoài việc có hai chiếc sừng trên đầu, oni còn có móng vuốt và răng nanh dài. Oni mặc váy quấn bằng da hổ, được trang bị dùi cui, và thích bắt cóc những phụ nữ trẻ.

Đăng nhập để tiếp tục