Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ただいま

ただいまtadaima

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    tôi đã về

    EN I'm home!; I'm back!; it's me!

    thường viết bằng kanaviết tắt

    Xem thêm: ただいま帰(かえ)りました

    ただいま、お母(かあ)さん。

    • Con về rồi đây, mẹ ơi.

    Từ:ただいまお母(かあ)さん

    Đã xác minh

    「ただいまー」「お帰(かえ)りなさい」

    • “Con về rồi đây!” “Mừng con đã về!”
  2. trạng từdanh từ

    bây giờ

    EN now; at present; at the moment

    thường viết bằng kana

  3. trạng từ

    vừa mới

    EN just now; a moment ago

    thường viết bằng kana

  4. ngay lập tức

    EN at once; right away; in a minute; shortly; soon

    thường viết bằng kana

    ただいま参(まい)ります。

    • Tôi sẽ quay lại ngay ạ.

    Từ:ただいままいる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 53

ただいま参(まい)ります。

  • Tôi sẽ quay lại ngay ạ.

Từ:ただいままいる

Đã xác minh

ただいま、お母(かあ)さん。

  • Con về rồi đây, mẹ ơi.

Từ:ただいまお母(かあ)さん

Đã xác minh

「ただいまー」「お帰(かえ)りなさい」

  • “Con về rồi đây!” “Mừng con đã về!”

Đăng nhập để tiếp tục