お帰りなさい
おかえりなさいokaerinasai
Thông dụngThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
thán từ
mừng bạn đã về
EN welcome home
Ghi chú: câu cửa miệng khi có người về nhà
Câu ví dụ 7
お帰りなさい。
- Mừng bạn đã về.
Từ:お帰りなさい
「パパ、お帰りなさい」「ただいま、萌々香。お土産だよ」「パパ、ありがとう。私ね、パパがいない間も、ずっとパパのこと考えてたのよ」「それは、嬉しいな。ありがとう。パパのどんなことを考えてくれてたの?」「えっとね・・・ パパ、どんなお人形さん買ってきてくれるかなぁとか、萌々香の好きなお菓子いっぱい買ってきてくれるかなぁとか・・・お洋服も。わぁ、このクマちゃんのぬいぐるみかわいい。こんなの欲しかったんだ。パパ、大好き」
- “Ba ơi, ba đã về rồi ạ.” “Ba về rồi đây, Momoka. Có quà cho con này.” “Ba ơi, con cảm ơn ba. Ba biết không, trong lúc ba đi vắng, con cứ nghĩ về ba suốt thôi đó.” “Nghe vậy ba vui quá. Cảm ơn con nhé. Thế con đã nghĩ gì về ba nào?” “Dạ là... con cứ nghĩ xem ba sẽ mua cho con búp bê gì nhỉ, hay là ba có mua thật nhiều bánh kẹo mà Momoka thích không... rồi cả quần áo nữa. Oa, con gấu bông này dễ thương quá đi mất. Con đã muốn một cái như thế này mãi. Con yêu ba nhất trên đời!”
