Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お帰(かえ)りなさい

おかえりなさいokaerinasai

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    mừng bạn đã về

    EN welcome home

    Ghi chú: câu cửa miệng khi có người về nhà

Câu ví dụ 7

「ただいまー」「お帰(かえ)りなさい」

  • “Con về rồi đây!” “Mừng con đã về!”

Từ:ただいまお帰(かえ)りなさい

Đã xác minh

お帰(かえ)りなさい。

  • Mừng bạn đã về.

Từ:お帰(かえ)りなさい

お母(かあ)さま、お帰(かえ)りなさい。

  • Mẹ đã về rồi ạ.

Từ:お母様(かあさま)お帰(かえ)りなさい

Khớp tự động

お帰(かえ)りなさい。逢(あ)いたかったわ。

  • Mừng anh đã về. Em đã rất nhớ anh.

Từ:お帰(かえ)りなさい会(あ)うたかる

Khớp tự động

お帰(かえ)りなさい、トム。あなたがいなくて寂(さび)しかったのですよ。

  • Mừng anh đã về, Tom. Em đã thấy rất cô đơn khi không có anh.

Từ:お帰(かえ)りなさいあなた寂(さび)しいのです

Khớp tự động

「パパ、お帰(かえ)りなさい」「ただいま、萌(もえ)々(のま)香(こう)。お土産(みやげ)だよ」「パパ、ありがとう。私(わたし)ね、パパがいない間(あいだ)も、ずっとパパのこと考(かんが)えてたのよ」「それは、嬉(うれ)しいな。ありがとう。パパのどんなことを考(かんが)えてくれてたの?」「えっとね・・・ パパ、どんなお人(にん)形(ぎょう)さん買(か)ってきてくれるかなぁとか、萌(もえ)々(のま)香(こう)の好(す)きなお菓(か)子(し)いっぱい買(か)ってきてくれるかなぁとか・・・お洋(よう)服(ふく)も。わぁ、このクマちゃんのぬいぐるみかわいい。こんなの欲(ほ)しかったんだ。パパ、大(だい)好(す)き」

  • “Ba ơi, ba đã về rồi ạ.” “Ba về rồi đây, Momoka. Có quà cho con này.” “Ba ơi, con cảm ơn ba. Ba biết không, trong lúc ba đi vắng, con cứ nghĩ về ba suốt thôi đó.” “Nghe vậy ba vui quá. Cảm ơn con nhé. Thế con đã nghĩ gì về ba nào?” “Dạ là... con cứ nghĩ xem ba sẽ mua cho con búp bê gì nhỉ, hay là ba có mua thật nhiều bánh kẹo mà Momoka thích không... rồi cả quần áo nữa. Oa, con gấu bông này dễ thương quá đi mất. Con đã muốn một cái như thế này mãi. Con yêu ba nhất trên đời!”

お帰(かえ)りなさい。どこに行(おこな)ってたの?

  • Mừng bạn đã về. Bạn đã đi đâu thế?

Từ:お帰(かえ)りなさい行(おこな)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục