Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

平(へい)方(ほう)メートル

へいほうメートルheihoumeetoru

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mét vuông

    EN square metre; square meter

Câu ví dụ 6

非(ひ)常(じょう)に残(ざん)念(ねん)なことに地(ち)球(きゅう)は一(いち)秒(びょう)で1900平(へい)方(ほう)メートルが砂(さ)漠(ばく)化(か)している。

  • Thật đáng tiếc là mỗi giây trôi qua, có 1900 mét vuông đất trên Trái Đất đang bị sa mạc hóa.

1平(へい)方(ほう)メートルの太(たい)陽(よう)光(こう)発(はつ)電(でん)パネルの出(しゅつ)力(りょく)は約(やく)1ワットであり、今(いま)のところ大(だい)規(き)模(ぼ)に太(たい)陽(よう)電(でん)力(りょく)を利(り)用(よう)するのは困(こん)難(なん)である。

  • Công suất của một tấm pin năng lượng mặt trời rộng một mét vuông là khoảng một watt, và cho đến nay việc sử dụng điện mặt trời trên quy mô lớn vẫn còn gặp khó khăn.

この部屋(へや)の積(せき)は20平(へい)方(ほう)メートルです。

  • Diện tích của căn phòng này là 20 mét vuông.

Từ:部屋(へや)積(せき)平(へい)方(ほう)メートル

Ví dụ của biên tập

この施(し)設(せつ)の広(ひろ)さは1000平(へい)方(ほう)メートル**からの**ものだ。

  • Diện tích của cơ sở này bắt đầu từ 1000 mét vuông.

Từ:施(し)設(せつ)広(ひろ)さ平(へい)方(ほう)メートル

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục