Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

部(ぶ)落(らく)

ぶらくburaku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xóm; thôn

    EN hamlet; subunit of village

    nhạy cảm

    移(い)住(じゅう)者(しゃ)の部(ぶ)落(らく)が野(や)蛮(ばん)人(じん)によって征(せい)服(ふく)され、移(い)住(じゅう)者(しゃ)の希(き)望(ぼう)も生(せい)活(かつ)も土(ど)壇(たん)場(ば)にきた時(とき)、長(なが)い歳(さい)月(げつ)をかけての不(ふ)幸(こう)とのたたかいに終(しゅう)止(し)符(ふ)がうたれた。

    • Khi khu định cư của những người di cư bị những kẻ man di chinh phục, và hy vọng cũng như cuộc sống của những người di cư đã rơi vào bước đường cùng, cuộc chiến đấu lâu dài chống lại sự bất hạnh đã đi đến hồi kết.
  2. khu vực burakumin

    EN burakumin area

    nhạy cảm

    彼(かれ)は部(ぶ)落(らく)の出(しゅっ)身(しん)で、幼(おさな)い頃(ころ)から周(しゅう)囲(い)から冷(つめ)たい視(し)線(せん)を感(かん)じてきたという。

    • Nghe nói anh ấy xuất thân từ khu vực Buraku, và từ khi còn nhỏ anh ấy đã cảm nhận được những ánh nhìn lạnh lùng từ những người xung quanh.

    差(さ)別(べつ)の歴(れき)史(し)が長(なが)い部(ぶ)落(らく)出(しゅっ)身(しん)者(しゃ)は、職(しょく)探(さが)しなどで今(いま)も苦(く)労(ろう)することがあります。

    • Những người có nguồn gốc từ Buraku, nơi có lịch sử phân biệt đối xử lâu đời, đôi khi vẫn còn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm và những việc khác.

Câu ví dụ 3

移(い)住(じゅう)者(しゃ)の部(ぶ)落(らく)が野(や)蛮(ばん)人(じん)によって征(せい)服(ふく)され、移(い)住(じゅう)者(しゃ)の希(き)望(ぼう)も生(せい)活(かつ)も土(ど)壇(たん)場(ば)にきた時(とき)、長(なが)い歳(さい)月(げつ)をかけての不(ふ)幸(こう)とのたたかいに終(しゅう)止(し)符(ふ)がうたれた。

  • Khi khu định cư của những người di cư bị những kẻ man di chinh phục, và hy vọng cũng như cuộc sống của những người di cư đã rơi vào bước đường cùng, cuộc chiến đấu lâu dài chống lại sự bất hạnh đã đi đến hồi kết.

彼(かれ)は部(ぶ)落(らく)の出(しゅっ)身(しん)で、幼(おさな)い頃(ころ)から周(しゅう)囲(い)から冷(つめ)たい視(し)線(せん)を感(かん)じてきたという。

  • Nghe nói anh ấy xuất thân từ khu vực Buraku, và từ khi còn nhỏ anh ấy đã cảm nhận được những ánh nhìn lạnh lùng từ những người xung quanh.

差(さ)別(べつ)の歴(れき)史(し)が長(なが)い部(ぶ)落(らく)出(しゅっ)身(しん)者(しゃ)は、職(しょく)探(さが)しなどで今(いま)も苦(く)労(ろう)することがあります。

  • Những người có nguồn gốc từ Buraku, nơi có lịch sử phân biệt đối xử lâu đời, đôi khi vẫn còn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm và những việc khác.

Đăng nhập để tiếp tục