Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

美(び)容(よう)院(いん)

びよういんbiyouin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tiệm làm đẹp; tiệm làm tóc

    EN beauty parlour; beauty parlor; beauty salon; hairdressing salon

Câu ví dụ 26

昨日(きのう)美(び)容(よう)院(いん)へ行(い)きました。

  • Hôm qua tôi đã đi đến tiệm làm tóc.

Từ:昨日(きのう)美(び)容(よう)院(いん)へ行(い)く

母(はは)は美(び)容(よう)院(いん)に行(い)っています。

  • Mẹ tôi đang đi làm tóc ở tiệm làm đẹp.

Từ:母(はは)は美(び)容(よう)院(いん)に行(い)く

ホテルの中(なか)に美(び)容(よう)院(いん)はありますか。

  • Trong khách sạn có tiệm làm tóc không ạ?

Từ:ホテルの中(なか)に美(び)容(よう)院(いん)はあるか

美(び)容(よう)院(いん)でコールドをかける。

  • Uốn tóc ở tiệm làm đẹp.

Từ:美(び)容(よう)院(いん)コールドかける

Ví dụ của biên tập

美(び)容(よう)院(いん)で髪(かみ)を切(き)るのにいく。

  • Đi đến tiệm làm tóc để cắt tóc.

Từ:美(び)容(よう)院(いん)髪(かみ)を切(き)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục