煩悶
はんもんhanmon
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
sự phiền muộn; sự lo âu
EN worry; agony
Câu có chứa từ này 4
長吉は人間というものは年を取ると、若い時分に経験した若いものしか知らない煩悶不安をばけろりと忘れてしまって、次の時代に生れて来る若いものの身の上を極めて無頓着に訓戒批評する事のできる便利な性質を持っているものだ、年を取ったものと若いものの間には到底一致されない懸隔のある事をつくづく感じた。
- Nagayoshi cảm nhận sâu sắc rằng con người có một bản tính tiện lợi, đó là khi về già, họ sẽ quên bẵng đi những nỗi phiền muộn và bất an mà chỉ những người trẻ mới biết khi còn ở độ tuổi thanh xuân, để rồi có thể đưa ra những lời khuyên răn và phê bình một cách cực kỳ thờ ơ về số phận của những người trẻ sinh ra ở thời đại tiếp theo; ông cảm thấy rõ rệt về một hố ngăn cách hoàn toàn không thể dung hòa giữa người già và người trẻ.
