Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

発(はっ)信(しん)

はっしんhasshin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự phát tín hiệu; sự truyền tải; sự gửi đi

    EN dispatch; despatch; transmission; submission

    Xem thêm: 受(じゅ)信(しん)

  2. sự truyền đạt; sự chia sẻ (ý kiến, suy nghĩ)

    EN informing (e.g. of opinion); sharing (thoughts, etc.); telling

    彼(かれ)はネットで意(い)見(けん)を発(はっ)信(しん)している。

    • Anh ấy đưa ra ý kiến trên mạng.

    Từ:彼(かれ)ネット意(い)見(けん)発(はっ)信(しん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 6

彼(かれ)はネットで意(い)見(けん)を発(はっ)信(しん)している。

  • Anh ấy đưa ra ý kiến trên mạng.

Từ:彼(かれ)ネット意(い)見(けん)発(はっ)信(しん)

Ví dụ của biên tập

市(し)の広(こう)報(ほう)課(か)が、観(かん)光(こう)客(きゃく)向(む)けのイベント情(じょう)報(ほう)をウェブサイトで発(はっ)信(しん)しています。

  • Phòng Truyền thông của thành phố đang đăng tải thông tin về các sự kiện dành cho khách du lịch trên trang web.

気(き)づくと、発(はっ)信(しん)ボタンを押(お)していた。

  • Khi nhận ra thì tôi đã nhấn nút gọi mất rồi.

Từ:気(き)づく発(はっ)信(しん)ボタン押(お)して

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục