Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

肉(にく)親(しん)

にくしんnikushin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người thân trong họ hàng; người cùng huyết thống

    EN blood relationship; blood relative

Câu ví dụ 3

私(わたし)の肉(にく)親(しん)関(かん)係(けい)のうちにも、ひとり、行(おこな)い正(ただ)しく、固(かた)い信(しん)念(ねん)を持(も)って、理(り)想(そう)を追(つい)及(きゅう)してそれこそ本(ほん)当(とう)の意(い)味(み)で生(い)きているひとがあるのだけれど、親(しん)類(るい)のひとみんな、そのひとを悪(わる)く言(い)っている。馬(ば)鹿(か)あつかいしている。

  • Trong số những người thân trong gia đình tôi, có một người luôn hành động đúng đắn, có niềm tin kiên định, theo đuổi lý tưởng và thực sự đang sống theo đúng nghĩa của nó, thế nhưng tất cả họ hàng đều nói xấu người đó. Họ coi thường người đó.

Đăng nhập để tiếp tục