肉親
にくしんnikushin
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
người thân trong họ hàng; người cùng huyết thống
EN blood relationship; blood relative
Câu ví dụ 3
私の肉親関係のうちにも、ひとり、行い正しく、固い信念を持って、理想を追及してそれこそ本当の意味で生きているひとがあるのだけれど、親類のひとみんな、そのひとを悪く言っている。馬鹿あつかいしている。
- Trong số những người thân trong gia đình tôi, có một người luôn hành động đúng đắn, có niềm tin kiên định, theo đuổi lý tưởng và thực sự đang sống theo đúng nghĩa của nó, thế nhưng tất cả họ hàng đều nói xấu người đó. Họ coi thường người đó.
