Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

血(けつ)縁(えん)関(かん)係(けい)

けつえんかんけいketsuenkankei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    quan hệ huyết thống

    EN blood relationship; blood relations; being genetically related

Câu ví dụ 2

南(みなみ)諸(しょ)島(とう)のコミュニティの中(なか)にはまったくの正(せい)反(はん)対(たい)の血(けつ)縁(えん)関(かん)係(けい)のパターンが観(かん)察(さつ)されるであろう。

  • Những mô hình quan hệ huyết thống hoàn toàn trái ngược nhau có lẽ sẽ được quan sát thấy trong các cộng đồng ở quần đảo Minami.

この会(かい)社(しゃ)の雰(ふん)囲(い)気(き)は、まるで血(けつ)縁(えん)関(かん)係(けい)しか重(じゅう)視(し)されない家(か)業(ぎょう)じみたものだった。

  • Bầu không khí của công ty này giống hệt như một công việc kinh doanh gia đình, nơi mà người ta chỉ coi trọng quan hệ huyết thống.

Đăng nhập để tiếp tục