Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

同(どう)時(じ)

どうじdouji

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cùng lúc; đồng thời

    EN same time

    妹(いもうと)と出(しゅっ)発(ぱつ)が同(どう)時(じ)でしたか。

    • Có phải thời gian khởi hành cùng lúc với em gái bạn không ạ?
  2. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    đồng thời; cùng một lúc

    EN simultaneous; concurrent; synchronous

Câu ví dụ 8

妹(いもうと)と出(しゅっ)発(ぱつ)が同(どう)時(じ)でしたか。

  • Có phải thời gian khởi hành cùng lúc với em gái bạn không ạ?

Từ:妹(いもうと)出(しゅっ)発(ぱつ)同(どう)時(じ)

Khớp tự động

世(せ)界(かい)同(どう)時(じ)株(かぶ)安(やす)の底(そこ)はみえてこない。

  • Vẫn chưa thấy đáy của đợt giảm chứng khoán đồng loạt trên toàn thế giới.

Từ:世(せ)界(かい)同(どう)時(じ)株(かぶ)安(やす)底(そこ)こない

Khớp tự động

日(に)本(ほん)経(けい)済(ざい)はこの世(せ)界(かい)同(どう)時(じ)株(かぶ)安(やす)の傷(きず)が比(ひ)較(かく)的(てき)浅(あさ)いと見(み)られているが、そうでもない。

  • Kinh tế Nhật Bản được cho là chịu tổn thương tương đối nhẹ trước đợt sụt giảm chứng khoán đồng loạt trên toàn thế giới này, nhưng thực tế không phải như vậy.

Đăng nhập để tiếp tục