Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

脱(だつ)落(らく)

だつらくdatsuraku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự bỏ cuộc; sự rơi rụng; sự tách ra

    EN dropping out; falling behind; falling by the wayside; desertion

  2. sự bỏ sót; sự thiếu sót

    EN omission; being left out; missing part

    名(めい)簿(ぼ)に名(な)前(まえ)の脱(だつ)落(らく)があった。

    • Có một cái tên bị thiếu trong danh sách.

    Từ:名(めい)簿(ぼ)名(な)前(まえ)脱(だつ)落(らく)

    Đã xác minh
  3. sự rơi ra; sự rụng

    EN falling off; coming off; shedding

    壁(かべ)のタイルが脱(だつ)落(らく)した。

    • Gạch trên tường đã bị bong ra.

    Từ:壁(かべ)タイル脱(だつ)落(らく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

壁(かべ)のタイルが脱(だつ)落(らく)した。

  • Gạch trên tường đã bị bong ra.

Từ:壁(かべ)タイル脱(だつ)落(らく)

Ví dụ của biên tập

名(めい)簿(ぼ)に名(な)前(まえ)の脱(だつ)落(らく)があった。

  • Có một cái tên bị thiếu trong danh sách.

Từ:名(めい)簿(ぼ)名(な)前(まえ)脱(だつ)落(らく)

Ví dụ của biên tập

授(じゅ)業(ぎょう)についていけず、途(と)中(ちゅう)で脱(だつ)落(らく)してしまった。

  • Tôi không theo kịp bài giảng nên đã bỏ cuộc giữa chừng.

Từ:授(じゅ)業(ぎょう)途(と)中(ちゅう)脱(だつ)落(らく)しまった

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục