Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(だい)好(す)きになる

だいすきになるdaisukininaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    trở nên rất thích; đem lòng yêu

    EN to come to like a lot; to fall in love

Câu ví dụ 5

大(だい)好(す)きになるか大(だい)嫌(きら)いになるかどちらかなんですね。

  • Hoặc là sẽ trở nên rất thích, hoặc là sẽ trở nên rất ghét, chỉ có một trong hai thôi.

Từ:大(だい)好(す)きになるか大(だい)嫌(きら)いなるどちらかなんですね

Đã xác minh

彼(かれ)はその家(いえ)が大(だい)好(す)きになった。

  • Anh ấy đã trở nên rất yêu thích ngôi nhà đó.

Từ:彼(かれ)はその家(いえ)が大(だい)好(す)きになる

その少(しょう)年(ねん)はその犬(いぬ)が大(だい)好(す)きになった。

  • Cậu bé đó đã trở nên rất yêu quý chú chó đó.

Từ:その少(しょう)年(ねん)は犬(いぬ)が大(だい)好(す)きになる

Đăng nhập để tiếp tục