Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

盛(せい)況(きょう)

せいきょうseikyou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự thịnh vượng; sự náo nhiệt; sự thành công

    EN success; boom; being well-attended (of an event); prosperity

Câu ví dụ 5

バザーは盛(せい)況(きょう)のうちに終(お)わった。

  • Buổi bán đấu giá đã kết thúc trong sự thành công rực rỡ.

Từ:バザーは盛(せい)況(きょう)の内(うち)に終(お)わる

Đã xác minh

このイベントはよほど盛(せい)況(きょう)で、たくさんの人(ひと)が参(さん)加(か)した。

  • Sự kiện này đã diễn ra rất sôi nổi và có rất nhiều người tham gia.

Từ:イベントよほど盛(せい)況(きょう)たくさん人(ひと)参(さん)加(か)

Ví dụ của biên tập

このイベントは、地(ち)域(いき)住(じゅう)民(みん)向(む)け**でもあり**、観(かん)光(こう)客(きゃく)にも楽(たの)しめる**でもある**から、盛(せい)況(きょう)のうちに終(お)わりました。

  • Vì sự kiện này vừa dành cho cư dân địa phương vừa có thể được tận hưởng bởi khách du lịch, nên nó đã kết thúc trong sự náo nhiệt.

Đăng nhập để tiếp tục