Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)

みぶんしょうめいしょmibunshoumeisho

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giấy tờ tùy thân; chứng minh thư

    EN identification papers; piece of identification; identity document; ID

Câu ví dụ 25

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)を二(に)枚(まい)拝(はい)見(けん)できますか。

  • Tôi có thể xem hai bản giấy tờ tùy thân của bạn được không ạ?

Từ:身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)を二(に)枚(まい)拝(はい)見(けん)できるか

Đã xác minh

市(し)長(ちょう)は私(わたし)に身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)をくれた。

  • Thị trưởng đã đưa cho tôi chứng minh thư.

Từ:市(し)長(ちょう)は私(わたし)に身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)をくれる

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)をください。

  • Vui lòng cho tôi xem giấy tờ tùy thân của bạn.

Từ:身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)ください

Ví dụ của biên tập

窓(まど)口(ぐち)の係(かかり)員(いん)が、私(わたし)の身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)と印(いん)鑑(かん)を丁(てい)寧(ねい)に確(かく)認(にん)した。

  • Nhân viên tại quầy đã kiểm tra kỹ lưỡng giấy tờ tùy thân và con dấu của tôi.

Từ:窓(まど)口(ぐち)係(かかり)員(いん)私(わたし)身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)印(いん)鑑(かん)丁(てい)寧(ねい)確(かく)認(にん)

Ví dụ của biên tập

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)を持(も)っていけば、手(て)続(つづ)きはスムーズに進(すす)みます。

  • Nếu bạn mang theo giấy tờ tùy thân, thủ tục sẽ diễn ra suôn sẻ.

Từ:身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)持(も)っていく手(て)続(つづ)きスムーズ進(すす)む

Ví dụ của biên tập

申(しん)請(せい)書(しょ)には、身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)及(およ)び印(いん)鑑(かん)のコピーを必(かなら)ず添(てん)付(ぷ)してください。

  • Vui lòng nhớ đính kèm bản sao giấy tờ tùy thân và con dấu vào đơn đăng ký.

Từ:申(しん)請(せい)書(しょ)身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)及(およ)び印(いん)鑑(かん)コピー必(かなら)ず添(てん)付(ぷ)ください

Ví dụ của biên tập

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)を見(み)せれば、口(こう)座(ざ)開(かい)設(せつ)の手(て)続(つづ)きを進(すす)めることができます。

  • Nếu bạn xuất trình giấy tờ tùy thân, thủ tục mở tài khoản có thể được tiến hành.

Từ:身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)書(しょ)見(み)せる口(こう)座(ざ)開(かい)設(せつ)手(て)続(つづ)き進(すす)めることができる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục