Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

振(ふ)り切(き)る

ふりきるfurikiru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    vung ra; rũ bỏ

    EN to shake off; to shake free from

    でも、それを振(ふ)り切(き)り一(いち)日(にち)仕(し)事(ごと)を終(お)えた時(とき)の充(じゅう)実(じつ)感(かん)は素(す)晴(ば)らしいものがあります。

    • Thế nhưng, cảm giác mãn nguyện khi vượt qua được điều đó và hoàn thành công việc trong một ngày thật là tuyệt vời.
  2. vung hết cỡ

    EN to swing completely (bat, club, etc.); to take a full swing

  3. thoát khỏi; vùng vẫy thoát ra

    EN to break off from (pursuer); to pull away

  4. từ chối thẳng thừng; phớt lờ

    EN to reject (request); to ignore

    彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)の頼(たの)みを振(ふ)り切(き)った。

    • Anh ấy đã từ chối lời nhờ vả của người bạn.

    Từ:彼(かれ)友(ゆう)人(じん)頼(たの)み振(ふ)り切(き)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

バットを最(さい)後(ご)まで振(ふ)り切(き)る。

  • Vung hết hết cây gậy.

Từ:バット最(さい)後(ご)まで振(ふ)り切(き)る

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)の頼(たの)みを振(ふ)り切(き)った。

  • Anh ấy đã từ chối lời nhờ vả của người bạn.

Từ:彼(かれ)友(ゆう)人(じん)頼(たの)み振(ふ)り切(き)る

Ví dụ của biên tập

でも、それを振(ふ)り切(き)り一(いち)日(にち)仕(し)事(ごと)を終(お)えた時(とき)の充(じゅう)実(じつ)感(かん)は素(す)晴(ば)らしいものがあります。

  • Thế nhưng, cảm giác mãn nguyện khi vượt qua được điều đó và hoàn thành công việc trong một ngày thật là tuyệt vời.

Đăng nhập để tiếp tục