Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

今(こん)生(じょう)

こんじょうkonjou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kiếp này; đời này

    EN this life; this world

    Xem thêm: 後(ご)生(しょう)Xem thêm: 前(ぜん)生(しょう)

Câu có chứa từ này 5

「恋(こい)人(びと)にさよならのキスくらいしないと、キスしてあばよ、ということになるぞ」とトムは言(い)ったが、それは「恋(こい)人(びと)に別(わか)れのキスくらいしないと、これが今(こん)生(じょう)の別(わか)れになるぞ」という意(い)味(み)だった。

  • “Nếu không trao cho người yêu một nụ hôn tạm biệt, thì điều đó cũng giống như là vừa hôn vừa chào tạm biệt vậy,” Tom nói, nhưng ý của anh là, “Nếu không trao cho người yêu một nụ hôn tạm biệt, thì đây sẽ là cuộc chia ly vĩnh viễn.”

Đăng nhập để tiếp tục