今生
こんじょうkonjou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu có chứa từ này 5
「恋人にさよならのキスくらいしないと、キスしてあばよ、ということになるぞ」とトムは言ったが、それは「恋人に別れのキスくらいしないと、これが今生の別れになるぞ」という意味だった。
- “Nếu không trao cho người yêu một nụ hôn tạm biệt, thì điều đó cũng giống như là vừa hôn vừa chào tạm biệt vậy,” Tom nói, nhưng ý của anh là, “Nếu không trao cho người yêu một nụ hôn tạm biệt, thì đây sẽ là cuộc chia ly vĩnh viễn.”
