Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

口(こう)外(がい)

こうがいkougai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    tiết lộ; nói ra ngoài

    EN revealing (information, a secret, etc.); disclosure; telling; letting out

Câu ví dụ 8

この事(こと)は絶(ぜっ)対(たい)に口(こう)外(がい)しません。

  • Tôi tuyệt đối sẽ không tiết lộ chuyện này.

Từ:このことは絶(ぜっ)対(たい)に口(こう)外(がい)する

Đã xác minh

誰(だれ)にも口(こう)外(がい)するな。

  • Đừng nói với bất kỳ ai.

Từ:誰(だれ)にも口(こう)外(がい)するな

彼(かれ)は口(こう)外(がい)はしないと約(やく)束(そく)してくれた。

  • Anh ấy đã hứa là sẽ không tiết lộ chuyện này ra ngoài.

Từ:彼(かれ)口(こう)外(がい)しなう約(やく)束(そく)くれる

Khớp tự động

口(こう)外(がい)しない方(ほう)がいいでしょう。

  • Có lẽ tốt hơn là không nên tiết lộ chuyện này ra ngoài.

Từ:口(こう)外(がい)しなう方(ほう)がいいでしょう

Khớp tự động

受(じゅ)験(けん)料(りょう)を研(けん)究(きゅう)室(しつ)負(ふ)担(たん)にすることについては、研(けん)究(きゅう)室(しつ)外(がい)には口(こう)外(がい)しないようにお願(ねが)いします。

  • Về việc chi phí dự thi sẽ do phòng thí nghiệm chi trả, xin vui lòng không tiết lộ điều này với những người bên ngoài phòng thí nghiệm.

Đăng nhập để tiếp tục