Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

固唾(かたず)を呑(の)む

かたずをのむkatazuonomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    nín thở; nín thở vì lo lắng hoặc sợ hãi

    EN to hold one's breath (in fear, anxiety, etc.)

    thành ngữ

Câu ví dụ 8

みんながかたずを飲(の)んでそれを見(み)守(まも)った。

  • Mọi người đều nín thở và dõi theo điều đó.

Từ:みなが固唾(かたず)を呑(の)むそれを見(み)守(まも)る

大(だい)統(とう)領(りょう)選(せん)挙(きょ)で誰(だれ)が勝(か)つであろうかと、すべての人(ひと)々(びと)が固唾(かたず)を飲(の)んで見(み)守(まも)った。

  • Mọi người đều nín thở theo dõi xem ai sẽ là người chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống.

選(せん)挙(きょ)結(けっ)果(か)の発(はっ)表(ぴょう)が待(ま)たれ、候(こう)補(ほ)者(しゃ)たちは固唾(かたず)をのんで当(とう)落(らく)を確(たし)かめた。

  • Trong khi chờ đợi công bố kết quả bầu cử, các ứng cử viên đã nín thở để xác nhận xem mình trúng cử hay thất bại.

選(せん)挙(きょ)戦(せん)は接(せっ)戦(せん)となり、最(さい)終(しゅう)結(けっ)果(か)が判(はん)明(めい)するまで多(おお)くの人(ひと)々(びと)がテレビの前(まえ)で固唾(かたず)を飲(の)んでいた。

  • Cuộc tranh cử trở nên kịch tính, và nhiều người đã nín thở trước màn hình tivi cho đến khi kết quả cuối cùng được công bố.

Đăng nhập để tiếp tục