Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

呼(よ)び鈴(りん)

よびりんyobirin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chuông, chuông cửa

    EN bell (used for summoning or signalling); buzzer

Câu ví dụ 5

主(しゅ)人(じん)は呼(よ)び鈴(りん)を鳴(な)らした。

  • Chồng tôi đã bấm chuông cửa.

Từ:主(しゅ)人(じん)呼(よ)び鈴(りん)鳴(な)らす

Khớp tự động

玄(げん)関(かん)の呼(よ)び鈴(りん)が鳴(な)りました。

  • Chuông cửa ở lối vào đã reo.

Từ:玄(げん)関(かん)呼(よ)び鈴(りん)鳴(な)る

Khớp tự động

うちのワンちゃんは女(おんな)の子(こ)で、呼(よ)び鈴(りん)が鳴(な)る時(とき)以(い)外(がい)はほとんど吠(ほ)えないし、散(さん)歩(ぽ)にもこだわってないみたいで、一(いっ)切(さい)手(て)がかからないお利(り)口(こう)さんなんだ。

  • Con chó nhà mình là giống cái, nó hầu như không bao giờ sủa ngoại trừ lúc chuông cửa reo, và có vẻ như nó cũng không kén chọn chuyện đi dạo, nên nó là một bé ngoan chẳng hề gây rắc rối chút nào.

Đăng nhập để tiếp tục