呼び鈴
よびりんyobirin
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
chuông, chuông cửa
EN bell (used for summoning or signalling); buzzer
Câu ví dụ 5
うちのワンちゃんは女の子で、呼び鈴が鳴る時以外はほとんど吠えないし、散歩にもこだわってないみたいで、一切手がかからないお利口さんなんだ。
- Con chó nhà mình là giống cái, nó hầu như không bao giờ sủa ngoại trừ lúc chuông cửa reo, và có vẻ như nó cũng không kén chọn chuyện đi dạo, nên nó là một bé ngoan chẳng hề gây rắc rối chút nào.
