Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

健(すこ)やか

すこやかsukoyaka

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    khỏe mạnh; lành mạnh

    EN vigorous; healthy; sound

Câu ví dụ 4

お宮(みや)参(まい)りで訪(おとず)れた大(おお)西(にし)幸(こう)治(じ)さん(40)、由(ゆ)希(き)恵(めぐみ)さん(34)夫(ふ)妻(さい)は「子(こ)どもが健(すこ)やかに育(そだ)つことを祈(いの)りました」と話(はな)していた。

  • Vợ chồng anh Koji Onishi (40) và chị Yukie (34), những người đến viếng lễ Omiyamairi, đã chia sẻ rằng: "Chúng tôi đã cầu nguyện cho con mình lớn lên khỏe mạnh."

インコやオウムと仲(なか)良(よ)く楽(たの)しく健(すこ)やかに暮(く)らすために、飼(かい)鳥(どり)の行(こう)動(どう)学(がく)やペットロスについて考(かんが)える。

  • Để sống hòa hợp, vui vẻ và khỏe mạnh cùng với các loài vẹt nhỏ và vẹt lớn, chúng ta sẽ suy nghĩ về tập tính học của chim cảnh và về nỗi đau mất thú cưng.

お宮(みや)参(まい)りで訪(おとず)れた夫(ふ)妻(さい)は「子(こ)供(ども)が健(すこ)やかに育(そだ)つことを祈(いの)りました」と話(はな)していた。

  • Cặp vợ chồng đến viếng lễ Omiyamairi đã nói rằng: "Chúng tôi đã cầu nguyện cho con mình lớn lên khỏe mạnh."

Đăng nhập để tiếp tục