Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

金(かな)網(あみ)

かなあみkanaami

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lưới sắt

    EN wire netting; wire mesh; wire gauze; chain-link mesh; chicken wire

Câu ví dụ 2

警(けい)棒(ぼう)で空(くう)をなぐりつけ、よろめいて体(たい)勢(せい)をたてなおしたガードマンは、自(じ)分(ぶん)に向(む)かって突(とっ)進(しん)してくる金(かな)網(あみ)づくりのクズカゴを見(み)た。

  • Sau khi vung dùi cui vào không trung và loạng choạng lấy lại thăng bằng, người bảo vệ đã nhìn thấy một chiếc giỏ rác bằng lưới sắt đang lao thẳng về phía mình.

石(いし)綿(わた)金(かな)網(あみ)を発(はっ)見(けん)された場(ば)合(あい)飛(ひ)散(さん)防(ぼう)止(し)のため石(いし)綿(わた)の部(ぶ)分(ぶん)を水(みず)に濡(ぬ)らしてビニール袋(ぶくろ)に包(つつ)み安(あん)全(ぜん)を確(かく)保(ほ)して下(くだ)さい。

  • Trong trường hợp phát hiện lưới thép amiăng, hãy làm ướt phần amiăng bằng nước và bọc trong túi nilon để ngăn chặn sự phát tán nhằm đảm bảo an toàn.

Đăng nhập để tiếp tục