Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

寄(よ)せ付(つ)ける

よせつけるyosetsukeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    thu hút; kéo đến; để cho lại gần

    EN to allow (someone or something) to come near; to let get close

    Ghi chú: thường dùng trong câu phủ định

Câu ví dụ 6

彼(かれ)は過(か)去(こ)の辛(つら)い経(けい)験(けん)から心(こころ)の壁(かべ)を築(きず)き、人(ひと)を寄(よ)せ付(つ)けない態(たい)度(ど)をとっている。

  • Anh ấy đã xây dựng một bức tường ngăn cách trong lòng từ những trải nghiệm đau buồn trong quá khứ, và luôn giữ thái độ không muốn để ai đến gần.

彼(かの)女(じょ)は明(あか)るくて社(しゃ)交(こう)的(てき)な反(はん)面(めん)、時(とき)には人(ひと)を寄(よ)せ付(つ)けない雰(ふん)囲(い)気(き)もあるんです。

  • Mặt khác cô ấy rất tươi sáng và hòa đồng, nhưng đôi khi cũng có bầu không khí khiến người khác không dám đến gần.

Đăng nhập để tiếp tục