Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

家(か)計(けい)簿(ぼ)

かけいぼkakeibo

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sổ thu chi gia đình

    EN household account book

Câu ví dụ 4

妻(つま)が家(か)計(けい)簿(ぼ)をつけています。

  • Vợ tôi đang ghi chép sổ thu chi gia đình.

Từ:妻(つま)が家(か)計(けい)簿(ぼ)をつける

Đã xác minh

「何(なに)してるの?」「家(か)計(けい)簿(ぼ)をね。うちの家(か)計(けい)カチカチだから、こういう所(ところ)からちゃんとしないと」

  • “Đang làm gì thế?” “Mình đang làm sổ thu chi. Tài chính gia đình mình eo hẹp lắm, nên phải bắt đầu làm cẩn thận từ những việc như thế này.”

表(ひょう)計(けい)算(さん)ソフトで家(か)計(けい)簿(ぼ)をつけています。

  • Tôi đang ghi chép sổ thu chi gia đình bằng phần mềm bảng tính.

Từ:表(ひょう)計(けい)算(さん)家(か)計(けい)簿(ぼ)つける

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục