Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)視(し)同(どう)仁(じん)

いっしどうじんisshidoujin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    yêu thương mọi người không phân biệt; tình huynh đệ phổ quát; lòng nhân từ bao la

    EN loving every human being with impartiality; universal brotherhood; universal benevolence

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)は一(いっ)視(し)同(どう)仁(じん)の精(せい)神(しん)で、困(こま)っている人(ひと)には誰(だれ)であろうと手(て)を差(さ)し伸(の)べる。

    • Với tinh thần đối xử công bằng với tất cả mọi người, anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ bất cứ ai đang gặp khó khăn, bất kể họ là ai.

    医(い)療(りょう)の基(き)本(ほん)は一(いっ)視(し)同(どう)仁(じん)であり、患(かん)者(じゃ)さんの身(み)分(ぶん)や経(けい)済(ざい)状(じょう)況(きょう)に関(かか)わらず平(びょう)等(どう)に治(ち)療(りょう)を提(てい)供(きょう)すべきです。

    • Nguyên tắc cơ bản của y tế là lòng nhân ái không phân biệt, và chúng ta nên cung cấp việc điều trị một cách bình đẳng bất kể địa vị xã hội hay tình trạng kinh tế của bệnh nhân.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は一(いっ)視(し)同(どう)仁(じん)の精(せい)神(しん)で、困(こま)っている人(ひと)には誰(だれ)であろうと手(て)を差(さ)し伸(の)べる。

  • Với tinh thần đối xử công bằng với tất cả mọi người, anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ bất cứ ai đang gặp khó khăn, bất kể họ là ai.

医(い)療(りょう)の基(き)本(ほん)は一(いっ)視(し)同(どう)仁(じん)であり、患(かん)者(じゃ)さんの身(み)分(ぶん)や経(けい)済(ざい)状(じょう)況(きょう)に関(かか)わらず平(びょう)等(どう)に治(ち)療(りょう)を提(てい)供(きょう)すべきです。

  • Nguyên tắc cơ bản của y tế là lòng nhân ái không phân biệt, và chúng ta nên cung cấp việc điều trị một cách bình đẳng bất kể địa vị xã hội hay tình trạng kinh tế của bệnh nhân.

Đăng nhập để tiếp tục