Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(ひと)休(やす)み

ひとやすみhitoyasumi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    nghỉ ngơi một lát

    EN (short) rest; breather; break

Câu ví dụ 25

日(ひ)陰(かげ)で一(ひと)休(やす)みしよう。

  • Chúng mình hãy nghỉ ngơi một lát trong bóng râm đi.

Từ:日(ひ)陰(かげ)で一(ひと)休(やす)みする

Đã xác minh

一(ひと)休(やす)みしよう。

  • Nghỉ một lát thôi nào.

Từ:一(ひと)休(やす)みする

一(ひと)休(やす)みしませんか。

  • Chúng ta nghỉ ngơi một lát nhé?

Từ:一(ひと)休(やす)みするか

座(すわ)ってひと休(やす)みしよう。

  • Ngồi xuống nghỉ ngơi một chút đi.

Từ:座(すわ)る一(ひと)休(やす)みする

ちょっと一(ひと)休(やす)みしよう。

  • Nghỉ một lát đi.

Từ:ちょっと一(ひと)休(やす)みする

ひと休(やす)みしてコーヒーにしよう。

  • Nghỉ tay một chút rồi uống cà phê thôi.

Từ:一(ひと)休(やす)みするコーヒーに

ちょっととまって一(ひと)休(やす)みしよう。

  • Chúng ta hãy dừng lại một chút và nghỉ ngơi thôi.

Từ:ちょっと止(と)まる一(ひと)休(やす)みする

Đăng nhập để tiếp tục