Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

医(い)薬(やく)品(ひん)

いやくひんiyakuhin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dược phẩm; thuốc

    EN medical and pharmaceutical products; medicinal supplies; drugs; pharmaceuticals; medicine

Câu ví dụ 5

ボランティアグループの人(ひと)達(たち)は戦(せん)争(そう)被(ひ)害(がい)者(しゃ)に食(しょく)料(りょう)と医(い)薬(やく)品(ひん)を配(くば)っている。

  • Những người trong nhóm tình nguyện đang phân phát lương thực và thuốc men cho các nạn nhân của chiến tranh.

医(い)薬(やく)品(ひん)は薬(やく)品(ひん)庫(こ)に保(ほ)管(かん)されています。

  • Các loại thuốc được bảo quản trong tủ thuốc.

Từ:医(い)薬(やく)品(ひん)薬(やく)品(ひん)保(ほ)管(かん)される

Ví dụ của biên tập

薬(くすり)九(く)層(そう)倍(ばい)と言(い)われるように、医(い)薬(やく)品(ひん)の利(り)益(えき)率(りつ)は非(ひ)常(じょう)に高(たか)いです。

  • Như người ta thường nói là lợi nhuận của thuốc có thể gấp chín lần, tỷ suất lợi nhuận của dược phẩm là rất cao.

Đăng nhập để tiếp tục