Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マジシャン

マジシャンmajishan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ảo thuật gia

    EN magician; illusionist

Câu ví dụ 10

彼(かれ)はちょっとしたマジシャンだ。

  • Anh ấy là một ảo thuật gia thực thụ.

Từ:彼(かれ)はちょっとしたマジシャンだ

Đã xác minh

マジシャンがイリュージョンを見(み)せました。

  • Ảo thuật gia đã trình diễn một màn ảo thuật.

Từ:マジシャンイリュージョン見(み)せる

Ví dụ của biên tập

あのマジシャンの奇(き)技(ぎ)淫(いん)巧(こう)な手(て)品(じな)は観(かん)客(きゃく)を驚(おどろ)かせたが、意(い)味(み)はなかった。

  • Những mánh khóe ảo thuật tinh vi và đầy xảo trá của ảo thuật gia đó đã làm khán giả kinh ngạc, nhưng điều đó chẳng có ý nghĩa gì.

トムはマジシャンなんだ。

  • Tom là một ảo thuật gia.

Từ:マジシャンなのだ

Khớp tự động

トムはプロのマジシャンだ。

  • Tom là một ảo thuật gia chuyên nghiệp.

Từ:マジシャン

Khớp tự động

お父(とう)さんがマジシャンの友(とも)達(だち)がいるよ。

  • Bố có một người bạn là ảo thuật gia đấy.

Từ:お父(とう)さんマジシャン

Khớp tự động

マジで上手(うま)いマジシャンになりたいんだよ。

  • Mình thực sự muốn trở thành một ảo thuật gia cực kỳ giỏi.

Từ:うまいマジシャン

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục