Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ギャラリー

ギャラリーgyararii

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hành lang; phòng trưng bày

    EN gallery; corridor

    Xem thêm: 廊(ろう)下(か)Xem thêm: 回(かい)廊(ろう)

    城(しろ)のギャラリーを歩(ある)く。

    • Đi bộ qua phòng trưng bày của lâu đài.

    Từ:城(しろ)ギャラリー歩(ある)く

    Đã xác minh
  2. triển lãm nghệ thuật

    EN art gallery

  3. tầng lửng; ban công khán đài

    EN upper gallery (in a theatre)

    Xem thêm: 天(てん)井(じょう)桟(さ)敷(じき)

  4. khán giả

    EN spectators (esp. at a golf tournament)

Câu ví dụ 9

城(しろ)のギャラリーを歩(ある)く。

  • Đi bộ qua phòng trưng bày của lâu đài.

Từ:城(しろ)ギャラリー歩(ある)く

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の絵(え)がギャラリーで高(たか)値(ね)で売(う)れるとは、周(まわ)りのみんなも信(しん)じられなかったらしい。

  • Có vẻ như mọi người xung quanh cũng không thể tin được rằng những bức tranh của cô ấy lại được bán với giá cao tại triển lãm.

彼(か)の作(さく)品(ひん)は、美(び)術(じゅつ)館(かん)からギャラリーにわたって展(てん)示(じ)され、多(おお)くの観(かん)客(きゃく)を魅(み)了(りょう)しています。

  • Các tác phẩm của anh ấy được trưng bày từ bảo tàng đến các phòng triển lãm, và đang thu hút rất nhiều khán giả.

この美(び)術(じゅつ)館(かん)では、定(てい)期(き)的(てき)に特(とく)別(べつ)展(てん)が開(かい)催(さい)され、国(こく)内(ない)外(がい)のアーティストたちの作(さく)品(ひん)が展(てん)示(じ)されます。次(じ)回(かい)の展(てん)示(じ)は、来(らい)月(げつ)、地(ち)下(か)ギャラリーにて行(おこな)われます。

  • Tại bảo tàng nghệ thuật này, các triển lãm đặc biệt được tổ chức định kỳ, và tác phẩm của các nghệ sĩ trong và ngoài nước sẽ được trưng bày. Triển lãm tiếp theo sẽ được tổ chức vào tháng sau tại phòng trưng bày dưới tầng hầm.

Đăng nhập để tiếp tục