妹(いもうと)の趣(しゅ)味(み)はウェブ用(よう)のアイコンのデザインで、暇(ひま)を見(み)つけて作(つく)っては自(じ)分(ぶん)のサイトで無(む)料(りょう)で配(はい)布(ふ)している。 Sở thích của em gái tôi là thiết kế icon cho web, cô ấy thường tranh thủ lúc rảnh rỗi để làm rồi phân phối miễn phí trên trang web của mình. Từ:妹(いもうと)の趣(しゅ)味(み)はウェブ用(よう)アイコンデザインで暇(ひま)を見(み)つける作(つく)る自(じ)分(ぶん)サイト無(む)料(りょう)配(はい)布(ふ)するĐã xác minh
ところで君(きみ)は何(なに)かチェックしてるブログとかコラムとかそういったものはあるのかい?いや別(べつ)にウェブに限(かぎ)らず雑(ざっ)誌(し)とかでもいいが。 Nhân tiện thì cậu có hay theo dõi blog, cột báo hay thứ gì tương tự không? À, không nhất thiết phải là trên web đâu, tạp chí cũng được. Từ:ところで君(きみ)何(なに)かチェックブログコラム別(べつ)にウェブに限(かぎ)らず雑(ざっ)誌(し)Khớp tự động
パケットプランが裸(はだか)なのでウェブなんてとても見(み)られない。 Gói cước dữ liệu trống rỗng nên mình chẳng thể xem được web gì cả. Từ:パケットプラン裸(はだか)なのでウェブなんてとても見(み)られるKhớp tự động