Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

たかが

たかがtakaga

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    chỉ; chỉ là

    EN only; merely; just; at most; no more than

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 4

たかがこの程(てい)度(ど)のことで、泣(な)くまでもないさ。

  • Chỉ là chuyện tầm thường thế này thôi, không đáng để phải khóc đâu.

Từ:たかが泣(な)くまでも

Ví dụ của biên tập

たかがコーヒー、されどコーヒーよ。

  • Chỉ là cà phê thôi, nhưng cũng chẳng phải chỉ là cà phê.

Từ:たかがコーヒーされど

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục