Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

このため

このためkonotame

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    vì điều này

    EN because of this

Câu ví dụ 2

多(おお)くの人(ひと)々(びと)が首(くび)を長(なが)くして待(ま)っていたショッピング・フェスティバルが、今日(きょう)開(かい)催(さい)されます。このため治(ち)安(あん)部(ぶ)隊(たい)は、来(らい)場(じょう)者(しゃ)の安(あん)全(ぜん)を守(まも)る対(たい)策(さく)が万(ばん)全(ぜん)である事(こと)を確(かく)認(にん)しました。

  • Lễ hội mua sắm mà nhiều người đã mong đợi từ lâu sẽ được tổ chức vào ngày hôm nay. Vì lý do này, lực lượng an ninh đã xác nhận rằng các biện pháp bảo vệ an toàn cho khách tham quan đã được chuẩn bị đầy đủ.

このためプラズマ中(ちゅう)のイオンや電(でん)子(し)の持(も)つ平(へい)均(きん)運(うん)動(どう)エネルギーを温(おん)度(ど)で表(ひょう)現(げん)することがある。

  • Vì lý do này, năng lượng động học trung bình của các ion và electron trong huyết tương đôi khi được biểu diễn bằng nhiệt độ.

Đăng nhập để tiếp tục