Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

来(らい)場(じょう)者(しゃ)

らいじょうしゃraijousha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người đến tham dự; khách tham quan; khán giả

    EN visitor; attendee; spectator; guest; audience

Câu ví dụ 15

来(らい)場(じょう)者(しゃ)の大(たい)半(はん)は学(がく)生(せい)でした。

  • Đa số khách tham quan là sinh viên.

Từ:来(らい)場(じょう)者(しゃ)大(たい)半(はん)学(がく)生(せい)

Ví dụ của biên tập

イベントは、来(らい)場(じょう)者(しゃ)が全(ぜん)員(いん)帰(かえ)るまで続(つづ)きます。

  • Sự kiện sẽ tiếp tục cho đến khi tất cả khách tham dự ra về.

Từ:イベント来(らい)場(じょう)者(しゃ)全(ぜん)員(いん)帰(かえ)る続(つづ)く

Ví dụ của biên tập

この美(び)術(じゅつ)展(てん)にまつわる展(てん)示(じ)作(さく)品(ひん)は、来(らい)場(じょう)者(しゃ)から大(おお)きな反(はん)響(きょう)を得(え)ています。

  • Các tác phẩm triển lãm liên quan đến triển lãm nghệ thuật này đang nhận được phản hồi lớn từ khách tham quan.

Đăng nhập để tiếp tục