Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)

おうさまのみみはろばのみみousamanomimiharobanomimi

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    bí mật không thể giấu kín mãi mãi

    EN the truth always comes out; you can't sweep it under the rug forever; a secret is too heavy to hold; the king's ears are donkey's ears

    tục ngữ

    Ghi chú: từ 「景(けい)文(ぶん)王(おう)の耳(みみ)の話(はなし)」

    いくら隠(かく)しても、いずれは王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)ということだろう。

    • Dù có che giấu thế nào đi chăng nữa, thì sớm muộn gì chuyện tai lừa của nhà vua cũng sẽ bị lộ ra thôi.

    Từ:いくら隠(かく)すいずれは王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)

    Đã xác minh

    隠(かく)し通(とお)せると思(おも)ったが、結(けっ)局(きょく)は王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)で、真(しん)実(じつ)は必(かなら)ず明(あき)らかになるものだ。

    • Tôi cứ ngỡ là có thể giấu kín được, nhưng rốt cuộc thì tai vua cũng như tai lừa thôi, sự thật nhất định sẽ luôn bị phơi bày.

Câu ví dụ 2

いくら隠(かく)しても、いずれは王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)ということだろう。

  • Dù có che giấu thế nào đi chăng nữa, thì sớm muộn gì chuyện tai lừa của nhà vua cũng sẽ bị lộ ra thôi.

Từ:いくら隠(かく)すいずれは王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)

Ví dụ của biên tập

隠(かく)し通(とお)せると思(おも)ったが、結(けっ)局(きょく)は王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)で、真(しん)実(じつ)は必(かなら)ず明(あき)らかになるものだ。

  • Tôi cứ ngỡ là có thể giấu kín được, nhưng rốt cuộc thì tai vua cũng như tai lừa thôi, sự thật nhất định sẽ luôn bị phơi bày.

Từ:隠(かく)し通(とお)す思(おも)う結(けっ)局(きょく)王(おう)様(さま)の耳(みみ)はロバの耳(みみ)真(しん)実(じつ)必(かなら)ず明(あき)らかになる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục