Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

保(ほ)健(けん)室(しつ)の先(せん)生(せい)

ほけんしつのせんせいhokenshitsunosensei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    y tá trường học

    EN school nurse; nurse teacher; health teacher; school infirmary teacher

Câu ví dụ 3

課(か)外(がい)活(かつ)動(どう)の申(しん)請(せい)は、事(じ)前(ぜん)に保(ほ)健(けん)室(しつ)の先(せん)生(せい)に相(そう)談(だん)してください。

  • Về việc đăng ký hoạt động ngoại khóa, vui lòng thảo luận trước với giáo viên ở phòng y tế.

Từ:課(か)外(がい)活(かつ)動(どう)申(しん)請(せい)事(じ)前(ぜん)保(ほ)健(けん)室(しつ)の先(せん)生(せい)相(そう)談(だん)ください

Ví dụ của biên tập

保(ほ)健(けん)室(しつ)の先(せん)生(せい)が、やさしく話(はなし)を聞(き)いてくれた。

  • Cô giáo ở phòng y tế đã nhẹ nhàng lắng nghe tôi tâm sự.

Từ:保(ほ)健(けん)室(しつ)の先(せん)生(せい)やさしい話(はなし)聞(き)くくれる

Khớp tự động

保(ほ)健(けん)室(しつ)の先(せん)生(せい)は、いつも優(やさ)しく話(はなし)を聞(き)いてくれる。

  • Cô giáo ở phòng y tế luôn luôn lắng nghe tôi một cách dịu dàng.

Từ:保(ほ)健(けん)室(しつ)の先(せん)生(せい)いつも優(やさ)しい話(はなし)聞(き)くくれる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục