Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

フェミ

フェミfemi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chủ nghĩa nữ quyền; người theo chủ nghĩa nữ quyền

    EN feminism; feminist

    viết tắtkhẩu ngữ

    Xem thêm: フェミニズムXem thêm: フェミニスト

Câu có chứa từ này 5

この運(うん)動(どう)は、フェミニストたちが女(じょ)性(せい)問(もん)題(だい)について論(ろん)じるための話(はなし)の広(ひろ)場(ば)ないし演(えん)壇(だん)のようなものである。

  • Phong trào này giống như một quảng trường thảo luận hay một diễn đàn để các nhà nữ quyền tranh luận về các vấn đề của phụ nữ.

フェミニストカウンセリングを一(ひと)言(こと)で説(せつ)明(めい)するなら、女(じょ)性(せい)の視(し)点(てん)にたったカウンセリングということになるでしょうか。

  • Nếu phải giải thích về tư vấn theo chủ nghĩa nữ quyền trong một câu, liệu có thể nói đó là kiểu tư vấn đứng trên góc nhìn của phụ nữ không ạ?

Đăng nhập để tiếp tục