Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

人(じん)生(せい)一(いち)度(ど)きり

じんせいいちどきりjinseiichidokiri

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    đời người chỉ có một lần

    EN you only live once; you only have one life

    tục ngữ

    人(じん)生(せい)一(いち)度(ど)きりだから、後(こう)悔(かい)しないように楽(たの)しいことを見(み)つけよう。

    • Vì đời người chỉ có một lần, hãy tìm kiếm những điều vui vẻ để không phải hối tiếc.

    Từ:人(じん)生(せい)一(いち)度(ど)きりだから後(こう)悔(かい)しなうように楽(たの)しい見(み)つける

    Đã xác minh

    「人(じん)生(せい)一(いち)度(ど)きり」だという言(こと)葉(ば)に触(しょく)発(はつ)され、長(なが)年(ねん)の夢(ゆめ)だった海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)に出(で)かけることにした。

    • Được truyền cảm hứng bởi câu nói rằng 'đời người chỉ có một lần', tôi đã quyết định đi du lịch nước ngoài, điều mà vốn là ước mơ bấy lâu nay của mình.

Câu ví dụ 2

人(じん)生(せい)一(いち)度(ど)きりだから、後(こう)悔(かい)しないように楽(たの)しいことを見(み)つけよう。

  • Vì đời người chỉ có một lần, hãy tìm kiếm những điều vui vẻ để không phải hối tiếc.

Từ:人(じん)生(せい)一(いち)度(ど)きりだから後(こう)悔(かい)しなうように楽(たの)しい見(み)つける

Ví dụ của biên tập

「人(じん)生(せい)一(いち)度(ど)きり」だという言(こと)葉(ば)に触(しょく)発(はつ)され、長(なが)年(ねん)の夢(ゆめ)だった海(かい)外(がい)旅(りょ)行(こう)に出(で)かけることにした。

  • Được truyền cảm hứng bởi câu nói rằng 'đời người chỉ có một lần', tôi đã quyết định đi du lịch nước ngoài, điều mà vốn là ước mơ bấy lâu nay của mình.

Đăng nhập để tiếp tục