Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

まずない

まずないmazunai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    hiếm khi; hầu như không thể

    EN very rare; very unlikely (to happen); scarcely; seldom; improbable; almost never (occurring)

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 8

あの人(ひと)の考(かんが)え自(じ)体(たい)はしっかりしているのだが、なにせ説(せつ)明(めい)がうまくできないため皆(みな)に受(う)け入(い)れてもらうチャンスはまずない。

  • Bản thân suy nghĩ của người đó rất vững vàng, nhưng vì không thể giải thích tốt nên hầu như không có cơ hội để được mọi người chấp nhận.

彼(かれ)が本(ほん)を読(よ)むことはまずない。

  • Anh ấy hầu như không bao giờ đọc sách.

Từ:彼(かれ)元(もと)読(よ)むまずない

Khớp tự động

僕(ぼく)が遅(ち)刻(こく)することはまずないよ。

  • Mình hiếm khi đến muộn lắm.

Từ:僕(ぼく)遅(ち)刻(こく)まずない

Khớp tự động

12時(じ)前(まえ)に寝(ね)ることはまずないね。

  • Mình hiếm khi đi ngủ trước 12 giờ.

Từ:寝(ね)るまずない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục