彼(かの)女(じょ)の細(ほそ)腕(うで)が折(お)れそうだ。 Cánh tay mảnh khảnh của cô ấy tưởng chừng như sắp gãy. Từ:彼(かの)女(じょ)細(ほそ)腕(うで)折(お)れそうだVí dụ của biên tập
干(ひ)からびた枝(えだ)がぽっきりと折(お)れ落(お)ちた。 Cành cây khô khốc gãy rắc một cái. Từ:干(ひ)からびる枝(えだ)ぽっきり折(お)れ落(お)ちるVí dụ của biên tập
庭(にわ)の桜(さくら)の枝(えだ)が雪(ゆき)の重(おも)みに靡(なび)いて折(お)れそうだった。 Cành hoa anh đào trong vườn trĩu xuống vì sức nặng của tuyết và tưởng chừng như sắp gãy. Từ:庭(にわ)桜(さくら)枝(えだ)雪(ゆき)重(おも)みなびく折(お)れVí dụ của biên tập
鉛(えん)筆(ぴつ)は折(お)れやすくて不(ふ)便(べん)です。 Bút chì này dễ gãy nên rất bất tiện. Từ:鉛(えん)筆(ぴつ)折(お)れ不(ふ)便(べん)Khớp tự động