干(ひ)からびた枝(えだ)がぽっきりと折(お)れ落(お)ちた。 Cành cây khô khốc gãy rắc một cái. Từ:干(ひ)からびる枝(えだ)ぽっきり折(お)れ落(お)ちるĐã xác minh
カメラのシャッターがぽっきりと音(おと)を立(た)てて、風(ふう)景(けい)が記(き)録(ろく)された。 Tiếng màn trập máy ảnh vang lên một tiếng tách, và phong cảnh đã được ghi lại. Từ:カメラシャッターぽっきり音(おと)を立(た)てる風(ふう)景(けい)記(き)録(ろく)されるĐã xác minh
干(ひ)からびた枝(えだ)がぽっきりと折(お)れ落(お)ちた。 Cành cây khô khốc gãy rắc một cái. Từ:干(ひ)からびる枝(えだ)ぽっきり折(お)れ落(お)ちるVí dụ của biên tập
カメラのシャッターがぽっきりと音(おと)を立(た)てて、風(ふう)景(けい)が記(き)録(ろく)された。 Tiếng màn trập máy ảnh vang lên một tiếng tách, và phong cảnh đã được ghi lại. Từ:カメラシャッターぽっきり音(おと)を立(た)てる風(ふう)景(けい)記(き)録(ろく)されるVí dụ của biên tập