Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

弱(よわ)き者(もの)汝(なんじ)の名(な)は女(おんな)なり

よわきものなんじのなはおんななりyowakimononanjinonahaonnanari

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    sự yếu đuối, phụ nữ chính là biểu tượng của sự yếu đuối

    EN frailty, thy name is woman

    tục ngữ

    彼(かの)女(じょ)はまたしても頼(たよ)りない行(こう)動(どう)を見(み)せた。「弱(よわ)き者(もの)汝(なんじ)の名(な)は女(おんな)なり」と呆(あき)れかえる声(こえ)もあったが、誰(だれ)もが時(とき)々(どき)そういう日(ひ)があるものだと理(り)解(かい)している。

    • Cô ấy lại một lần nữa cho thấy hành động không đáng tin cậy. Có những tiếng nói đầy ngán ngẩm rằng "Kẻ yếu đuối, tên của ngươi là phụ nữ", nhưng ai cũng hiểu rằng đôi khi cũng có những ngày như vậy.

Câu ví dụ 1

彼(かの)女(じょ)はまたしても頼(たよ)りない行(こう)動(どう)を見(み)せた。「弱(よわ)き者(もの)汝(なんじ)の名(な)は女(おんな)なり」と呆(あき)れかえる声(こえ)もあったが、誰(だれ)もが時(とき)々(どき)そういう日(ひ)があるものだと理(り)解(かい)している。

  • Cô ấy lại một lần nữa cho thấy hành động không đáng tin cậy. Có những tiếng nói đầy ngán ngẩm rằng "Kẻ yếu đuối, tên của ngươi là phụ nữ", nhưng ai cũng hiểu rằng đôi khi cũng có những ngày như vậy.

Đăng nhập để tiếp tục