Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

言(こと)葉(ば)を失(うしな)う

ことばをうしなうkotobaoushinau

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    không thốt nên lời; cạn lời

    EN to become speechless; to be at a loss for words

    thành ngữ

Câu ví dụ 30

その絵(え)の迫(はく)力(りょく)に圧(あっ)巻(かん)され、言(こと)葉(ば)を失(うしな)った。

  • Tôi bị choáng ngợp bởi sức mạnh của bức tranh đó đến mức không thốt nên lời.

Từ:絵(え)迫(はく)力(りょく)圧(あっ)巻(かん)言(こと)葉(ば)を失(うしな)う

Ví dụ của biên tập

この美(うつく)しい景色(けしき)に、言(こと)葉(ば)を失(うしな)ってしまう。

  • Tôi không thốt nên lời trước cảnh đẹp này.

Từ:美(うつく)しい景色(けしき)言(こと)葉(ば)を失(うしな)うしまう

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)の優(やさ)しさには、言(こと)葉(ば)を失(うしな)うほど感(かん)動(どう)する。

  • Tôi cảm động trước sự dịu dàng của cô ấy đến mức không thốt nên lời.

Từ:彼(かの)女(じょ)優(やさ)しい言(こと)葉(ば)を失(うしな)う感(かん)動(どう)

Ví dụ của biên tập

その巨(きょ)大(だい)な崖(がけ)の高(たか)さに、感(かん)心(しん)して言(こと)葉(ば)を失(うしな)った。

  • Tôi không thốt nên lời vì kinh ngạc trước độ cao của vách đá khổng lồ đó.

Từ:巨(きょ)大(だい)崖(がけ)高(たか)さ感(かん)心(しん)言(こと)葉(ば)を失(うしな)う

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の皮(ひ)肉(にく)が胸(むね)をぐさぐさと刺(ざ)し、言(こと)葉(ば)を失(うしな)った。

  • Lời mỉa mai của anh ấy đâm sâu vào tim tôi, khiến tôi không thốt nên lời.

Từ:かの皮(ひ)肉(にく)胸(むね)グサグサ刺(さ)し言(こと)葉(ば)を失(うしな)う

Ví dụ của biên tập

この自(し)然(ぜん)の美(うつく)しさときたら、言(こと)葉(ば)を失(うしな)うほどだ。

  • Vẻ đẹp của thiên nhiên này khiến tôi không thốt nên lời.

Từ:自(し)然(ぜん)美(うつく)しさときたら言(こと)葉(ば)を失(うしな)う

Ví dụ của biên tập

この景色(けしき)は、絵(かい)画(が)の如(ごと)く美(うつく)しく、言(こと)葉(ば)を失(うしな)うほどだ。

  • Cảnh sắc này đẹp như một bức họa, đến mức khiến tôi không thốt nên lời.

Từ:景色(けしき)絵(かい)画(が)ごとく美(うつく)しい言(こと)葉(ば)を失(うしな)う

Ví dụ của biên tập

この景色(けしき)は**あまりにも**壮(そう)大(だい)で、言(こと)葉(ば)を失(うしな)う。

  • Cảnh sắc này quá đỗi hùng vĩ khiến tôi không thốt nên lời.

Từ:景色(けしき)あまりにも壮(そう)大(だい)言(こと)葉(ば)を失(うしな)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục