Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

伝(でん)書(しょ)

でんしょdensho

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    truyền thư; sách cổ truyền

    EN book or scroll that has been handed down through generations; book of secrets

  2. việc truyền thư

    EN delivering a letter

Câu có chứa từ này 1

文(も)字(じ)、伝(でん)書(しょ)鳩(ばと)、電(でん)信(しん)、その他(た)多(おお)くの方(ほう)法(ほう)で、情(じょう)報(ほう)はますます速(はや)く人(ひと)から人(ひと)へと伝(つた)えられるようになった。

  • Thông qua chữ viết, bồ câu đưa thư, điện tín và nhiều phương thức khác, thông tin ngày càng được truyền tải từ người này sang người khác nhanh hơn.

Đăng nhập để tiếp tục