Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

今(いま)い

いまいimai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    thời thượng; hợp mốt

    EN current; hip; trendy; fashionable; stylish

    tiếng lóngđã lỗi thời

    Xem thêm: ナウい

Câu ví dụ 8

今(いま)いくら持(も)ってる?

  • Bây giờ bạn đang có bao nhiêu tiền?
Khớp tự động

トムが今(いま)いくつだか知(し)らない。

  • Tôi không biết bây giờ Tom bao nhiêu tuổi.

Từ:知(し)らない

Khớp tự động

スーツって、今(こん)いくらぐらいするの?

  • Bộ vest bây giờ giá khoảng bao nhiêu vậy?

Từ:スーツ

Khớp tự động

「今(いま)いくら持(も)ってる?」「ごめん、財(さい)布(ふ)持(も)ってきてない」

  • “Bây giờ cậu có bao nhiêu tiền?” “Xin lỗi, mình không mang theo ví.”

どうして花(はな)を買(か)ったか?おまえ、今(いま)そう言(い)ったか?周(まわ)りがうるさすぎて、よく聞(き)こえなかったんだよ。

  • Tại sao lại mua hoa? Mày vừa nói gì cơ? Xung quanh ồn ào quá, tao không nghe rõ được.

今(いま)いらないけど欲(ほ)しいとき売(う)り切(き)れてたら困(こま)るから買(か)っておこう。

  • Bây giờ chưa cần đâu nhưng nếu lúc muốn mua mà hết mất thì rắc rối lắm, nên thôi cứ mua trước vậy.

Đăng nhập để tiếp tục