今(いま)くらいの季(き)節(せつ)が一(いち)番(ばん)好(す)きなんだ。 Mình thích nhất là mùa như bây giờ. Từ:季(き)節(せつ)一(いち)番(ばん)好(す)きなのだKhớp tự động
今(いま)いる場(ば)所(しょ)にとどまった方(ほう)がよさそうだよ。 Có vẻ như bạn nên ở yên tại chỗ hiện tại thì tốt hơn. Từ:場(ば)所(しょ)とどまる方(ほう)がいいそうだKhớp tự động
「今(いま)いくら持(も)ってる?」「ごめん、財(さい)布(ふ)持(も)ってきてない」 “Bây giờ cậu có bao nhiêu tiền?” “Xin lỗi, mình không mang theo ví.” Từ:ごめん財(さい)布(ふ)持(も)ってくるKhớp tự động
どうして花(はな)を買(か)ったか?おまえ、今(いま)そう言(い)ったか?周(まわ)りがうるさすぎて、よく聞(き)こえなかったんだよ。 Tại sao lại mua hoa? Mày vừa nói gì cơ? Xung quanh ồn ào quá, tao không nghe rõ được. Từ:どうして花(はな)買(か)う今(いま)い言(い)う周(まわ)り聞(き)こえるKhớp tự động
今(いま)いらないけど欲(ほ)しいとき売(う)り切(き)れてたら困(こま)るから買(か)っておこう。 Bây giờ chưa cần đâu nhưng nếu lúc muốn mua mà hết mất thì rắc rối lắm, nên thôi cứ mua trước vậy. Từ:欲(ほ)しい売(う)り切(き)れる困(こま)る買(か)うKhớp tự động