洞ヶ峠を決め込む
ほらがとうげをきめこむhoragatougeokimekomu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)
chờ đợi thời cơ thích hợp; xem xét tình hình
EN to wait for a good opportunity; to come down on the right side of the fence; to see which way the cat jumps; to wait and see at Horagatoge
今は状況が流動的だから、洞ヶ峠を決め込んでみよう。新しい政策がどのような影響を及ぼすか、しばらく様子を見るのが賢明だ。
- Vì tình hình hiện tại đang biến động, chúng ta hãy cứ mạo hiểm một phen xem sao. Sẽ là khôn ngoan nếu theo dõi tình hình một thời gian để xem chính sách mới sẽ gây ra ảnh hưởng như thế nào.
Câu ví dụ 2
今は状況が流動的だから、洞ヶ峠を決め込んでみよう。新しい政策がどのような影響を及ぼすか、しばらく様子を見るのが賢明だ。
- Vì tình hình hiện tại đang biến động, chúng ta hãy cứ mạo hiểm một phen xem sao. Sẽ là khôn ngoan nếu theo dõi tình hình một thời gian để xem chính sách mới sẽ gây ra ảnh hưởng như thế nào.
