今現在
いまげんざいimagenzai
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từdanh từtrạng từ
hiện tại; ngay lúc này
EN just now; at this moment; at this point of time
Câu ví dụ 3
科学者達は137億年前に、ビッグ・バンといわれる強烈な爆発が起きたと信じています。この強烈な爆発は宇宙の成長を引き起こし、この成長は今現在も続いています。
- Các nhà khoa học tin rằng một vụ nổ dữ dội được gọi là Big Bang đã xảy ra vào 13,7 tỷ năm trước. Vụ nổ dữ dội này đã gây ra sự phát triển của vũ trụ, và sự phát triển này vẫn đang tiếp diễn cho đến tận bây giờ.
