Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

今(いま)現(げん)在(ざい)

いまげんざいimagenzai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từtrạng từ

    hiện tại; ngay lúc này

    EN just now; at this moment; at this point of time

Câu ví dụ 3

今(いま)現(げん)在(ざい)、雨(あめ)は降(ふ)っていません。

  • Hiện tại, trời không mưa.

Từ:今(いま)現(げん)在(ざい)雨(あめ)下(くだ)ってません

Khớp tự động

今(いま)現(げん)在(ざい)、何(なに)か飲(の)んでいる薬(くすり)はありますか?

  • Hiện tại, bạn có đang uống loại thuốc nào không ạ?

Từ:今(いま)現(げん)在(ざい)何(なに)か飲(の)む薬(くすり)

Khớp tự động

科(か)学(がく)者(しゃ)達(たち)は137億(おく)年(ねん)前(まえ)に、ビッグ・バンといわれる強(きょう)烈(れつ)な爆(ばく)発(はつ)が起(お)きたと信(しん)じています。この強(きょう)烈(れつ)な爆(ばく)発(はつ)は宇(う)宙(ちゅう)の成(せい)長(ちょう)を引(ひ)き起(お)こし、この成(せい)長(ちょう)は今(いま)現(げん)在(ざい)も続(つづ)いています。

  • Các nhà khoa học tin rằng một vụ nổ dữ dội được gọi là Big Bang đã xảy ra vào 13,7 tỷ năm trước. Vụ nổ dữ dội này đã gây ra sự phát triển của vũ trụ, và sự phát triển này vẫn đang tiếp diễn cho đến tận bây giờ.

Đăng nhập để tiếp tục